tọa lạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ, văn chương, kiểu cách:
- (Nhà cửa, công trình, đất đai) có vị trí, nằm ở một nơi cụ thể nào đó. Từ này thường được dùng để chỉ vị trí của các công trình kiến trúc, tòa nhà, dinh thự hoặc khu đất có quy mô, mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn so với từ "ở" thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ngôi chùa cổ tọa lạc trên ngọn đồi phía tây thành phố.
- Trụ sở chính của công ty tọa lạc tại một tòa nhà chọc trời ở trung tâm quận 1.
- Khu biệt thự tọa lạc trong một khuôn viên rộng rãi, nhiều cây xanh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tọa lạc tại...": Cụm từ thường dùng để giới thiệu địa chỉ, vị trí một cách chính thức và trang trọng.
- Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh tọa lạc tại Quảng trường Ba Đình, Hà Nội.
- "nơi tọa lạc": Dùng như một danh từ để chỉ địa điểm, vị trí cụ thể.
- Nơi tọa lạc của ngôi đền này trước kia vốn là một khu rừng thiêng.
Biến thể và từ gần giống
- Tọa (động từ, văn chương): Ngồi. "Tọa lạc" có gốc từ nghĩa này, hàm ý công trình "ngồi" vững chãi ở một nơi.
- Tọa độ (danh từ): Hệ thống số xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng hoặc trong không gian. Cùng chung gốc Hán Việt "tọa" (vị trí).
Từ đồng nghĩa
- Nằm: Từ thông dụng, trung lập, dùng được cho mọi đối tượng và ngữ cảnh.
- Ở: Từ thông dụng nhất, chỉ vị trí tồn tại.
- Đặt tại: Thường dùng khi nhấn mạnh sự sắp xếp, bố trí có chủ ý.
- Tại vị: (Văn chương, cổ) Có mặt ở vị trí đó.
Từ trái nghĩa
- Di dời: Chuyển đi nơi khác.
- Giải tỏa: Dỡ bỏ, làm cho không còn ở vị trí cũ (thường dùng cho công trình).
Lưu ý sử dụng
- Sắc thái: "Tọa lạc" mang sắc thái trang trọng, văn chương. Nó thường xuất hiện trong văn bản giới thiệu, quảng cáo bất động sản, mô tả di tích lịch sử, hoặc các bài viết mang tính chất hành chính, khảo cứu.
- Đối tượng: Thường đi với các danh từ chỉ công trình xây dựng, khu đất có tính chất quan trọng, lâu đời, hoặc quy mô (chùa chiền, đình đền, trụ sở, biệt thự, khu đô thị...). Ít khi dùng cho đồ vật nhỏ hoặc vị trí tạm thời.
- Cấu trúc: Thường đi kèm với các cụm từ chỉ địa điểm bắt đầu bằng "trên", "tại", "ở".
- toạ lạc đgt., vchg, kcách (Nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó: Khu đất toạ lạc ở đầu đình.